Bài đăng

Học Trung ngữ chủ đề từ vựng về quần áo, đồ dùng cá nhân

Hình ảnh
Quần áo, đồ dùng cá nhân là một trong những đồ dùng không thể thiếu trong cuộc sống hàng ngày của chúng ta. Hôm nay mình chia sẻ với các bạn các từ vựng về quần áo, đồ dùng cá nhân bằng tiếng Trung, các bạn cùng xem và học nhé. Bạn quan tâm đến khóa học tiếng Trung, xem tại: Trung tâm tiếng Trung tại Hà Nội . Đọc thêm: >>Phương pháp học tiếng Trung cho người mới bắt đầu >>34 từ và cụm từ cơ bản bạn cần biết trong tiếng Trung Từ vựng tiếng Trung về quần áo, đồ dùng cá nhân Tiếng Trung Tiếng Việt/ Tiếng Anh 衣服 (yīfu) Quần áo/clothes 衬衫 (chèn shān) Áo sơ mi, Áo/ Dress shirt , Blouse T恤 (T xù) Áo phông/T-shirt 短袖的 (duǎnxiù de) Áo ngắn tay/short-sleeved 长袖的 (chángxiù de) Dài tay/long-sleeved 领子(lǐngzi) cổ áo/collar 运动服(yùndòngfú) Đồ thể thao/sweat suit 裤子 (kù zi) Quần/Pants 牛仔裤 (niú zǎi kù) Quần jeans/Jeans 短裤 (duǎn kù) Quần ngắn/Shorts 裙子(qún zi) / 短裙 (duǎn qún) Váy/Skirt 西装 (xī zhuāng) Comle/...

34 từ và cụm từ cơ bản bạn cần biết trong tiếng Trung

Tiếng Trung - ngôn ngữ được nhiều người học hiện nay, để học tốt tiếng Trung các bạn cần trau dồi kiến thức về từ vựng, một số từ và cụm từ cơ bản. Dù bạn mới học hay nắm vững kiến thức thì vẫn phải cần biết một số từ và cụm từ cơ bản trong tiếng Trung. Hôm nay mình chia sẻ với các bạn 34 từ và cụm từ cần biết trong tiếng Trung. Các bạn cùng học nhé. 34 từ và cụm từ cơ bản bạn cần biết trong tiếng Trung Lời chào trong tiếng Trung 1. Bạn khỏe không?  Nǐ hǎo ma? (Nee-hao-mah?) 你 好吗 Đây là câu chào khi chúng ta gặp lại sau một thời gian không gặp mặt, và đây là lời chào hỏi lẫn nhau phổ biến mà người dân bản xứ Trung Quốc hay dùng. 2. Xin chào(sử dụng khi nghe điện thoại) Wèi (/ way / 喂)  Đây là lời chào được dùng khi nghe điện thoại, trả lời cuộc gọi điện thoại của người khác. Như ở Việt Nam chúng ta khi nghe cuộc gọi điện thoại thường trả lời: “Alo”. 3. Xin chào(sử dụng khi gặp nhau) Nǐhǎo 你好  Đây là câu chào chào nhau khi chúng ta gặp nhau trực tiếp, là mộ...