Bài đăng

Học tiếng Trung từ vựng về chủ đề môi trường

Hình ảnh
Các bạn thân mến, sau đây mình gửi đến các bạn học tiếng Trung từ vựng về chủ đề môi trường, mình đã tổng hợp các từ vựng cơ bản và hay dùng trong danh sách dưới bài, các bạn xem và học tốt nhé. Bạn quan tâm đến khóa học tiếng Trung, xem chi tiết tại: trung tâm học tiếng Trung . Đọc thêm: >>Chủ đề học tiếng Trung về nội thất . >>Hướng dẫn bạn nói Anh yêu Em tiếng Trung Quốc . Học tiếng Trung từ vựng về chủ đề môi trường Hình ảnh một số từ vựng tiếng Trung về môi trường Danh sách từ vựng tiếng Trung về môi trường: STT Tiếng Trung Tiếng Việt/ Tiếng Anh 1 保护  Bǎohù   bảo vệ/ protect 2 回收    Tái chế/ recycle 3 废纸    Giấy thải/ waste paper 4 节约   Tiết kiệm/ save 5 减少    Giảm/ reduce 6 能源    Năng lượng/ energy 7 排放    khí thải/ release 8 汽车尾气   ống xả xe/ vehicle exhaust 9 破坏环境 tiêu hủy môi trường/ damage environmen...

Chủ đề học tiếng Trung về nội thất

Hình ảnh
Chủ đề học tiếng Trung về nội thất các bạn đã học chưa, chủ đề này thân thuộc với chúng ta các bạn nhỉ, trong gia đình, đồ dùng nội thất chúng ta luôn sử dụng và nhìn thấy chúng hàng ngày. Vì vậy mà chủ đề này mình nghĩ sẽ không làm khó dễ các bạn, danh sách dưới đây mình tổng hợp từ vựng về chủ đề ngày hôm nay, các bạn xem và học nhé. Chúc các bạn học tập chăm chỉ. Đọc thêm: >>Phương pháp học tiếng Trung cho người mới bắt đầu . >>Học tiếng Trung Quốc chủ đề về máy bay . Bạn quan tâm và có nhu cầu học tiếng Trung, xem chi tiết khóa học tiếng Trung tại: trung tâm học tiếng Trung . Chủ đề học tiếng Trung về nội thất Danh sách các từ vựng tiếng Trung về nội thất: STT Tiếng Trung Tiếng Việt/ Tiếng Anh 1 家具 - jiājù    Đồ nội thất/ Furniture 2 门铃 - ménlíng    Chuông cửa/ doorbell 3 浴巾 - yùjīn Khăn tắm/ Bath towel 4 浴缸 - yù gāng Bồn tắm/ Bathtub 5 床 - chuáng Giường/ Bed 6 厨柜 - chú guì ...