Học tiếng Trung từ vựng về chủ đề môi trường
Các bạn thân mến, sau đây mình gửi đến các bạn học tiếng Trung từ vựng về chủ đề môi trường, mình đã tổng hợp các từ vựng cơ bản và hay dùng trong danh sách dưới bài, các bạn xem và học tốt nhé. Bạn quan tâm đến khóa học tiếng Trung, xem chi tiết tại: trung tâm học tiếng Trung . Đọc thêm: >>Chủ đề học tiếng Trung về nội thất . >>Hướng dẫn bạn nói Anh yêu Em tiếng Trung Quốc . Học tiếng Trung từ vựng về chủ đề môi trường Hình ảnh một số từ vựng tiếng Trung về môi trường Danh sách từ vựng tiếng Trung về môi trường: STT Tiếng Trung Tiếng Việt/ Tiếng Anh 1 保护 Bǎohù bảo vệ/ protect 2 回收 Tái chế/ recycle 3 废纸 Giấy thải/ waste paper 4 节约 Tiết kiệm/ save 5 减少 Giảm/ reduce 6 能源 Năng lượng/ energy 7 排放 khí thải/ release 8 汽车尾气 ống xả xe/ vehicle exhaust 9 破坏环境 tiêu hủy môi trường/ damage environmen...