Toán học - Chủ đề từ vựng tiếng Trung phần 2
Các bạn ơi, hôm nay các bạn cùng mình tiếp tục học toán học - chủ đề từ vựng tiếng Trung phần 2 nhé. Hôm trước các bạn đã nắm được bao nhiêu từ vựng về chủ đề này rồi, dưới đây với hơn 40 từ vựng mình chia sẻ với các bạn, mong rằng là tài liệu hữu ích để các bạn có thể học, trau dồi kiến thức về chủ đề này. Đọc thêm: >>Toán học - Chủ đề từ vựng tiếng Trung . >>Học tiếng Trung đạt hiệu quả cao tại Ngoại ngữ Hà Nội . Toán học - Chủ đề từ vựng tiếng Trung phần 2 Danh sách từ vựng tiếng Trung về toán học 截尾 jié wěi cắt đuôi/ truncation 四舍五入 sìshěwǔrù làm tròn số/ round 下舍入 xià shě rù làm tròn xuống/ round down 上舍入 shàng shě rù làm tròn lên/ round up 代数 dàishù đại số/ algebra 公式 gōngshì công thức/ formula, formulae(pl.) 单项式 dānxiàngshì đơn thức/ monomia...