Từ vựng về thời tiết qua hình ảnh trong tiếng Trung
Các bạn đã trau dồi được bao nhiêu chủ đề trong tiếng Trung rồi ạ, chủ đề về thời tiết chắc hẳn các bạn cũng đã học qua? Dưới đây là từ vựng về thời tiết qua hình ảnh trong tiếng Trung, mình muốn chia sẻ với các bạn, mong rằng các bạn sẽ lưu về luyện tập nhiều hơn để có thể nắm được chủ đề hàng ngày vẫn hãy quan tâm này. Đọc thêm: >>Từ vựng về trái cây trong tiếng Trung Quốc . >>Học tiếng Trung đạt hiệu quả cao tại Ngoại ngữ Hà Nội . Từ vựng về thời tiết qua hình ảnh trong tiếng Trung Học một số từ vựng tiếng Trung về thời tiết qua hình ảnh minh họa dưới đây nào các bạn: 冰雹 bīngbáo mưa đá 雨夹雪 yǔ jiā xuě mưa tuyết 雷阵雨 léizhènyǔ mưa rào 暴雨 bàoyǔ mưa to, giông 潮湿 cháoshì ẩm 干燥 gānzào khô 闷 mēn oi Bạn muốn học tiếng Trung tại một trung tâm uy tí...