Bài đăng

Từ vựng về thời tiết qua hình ảnh trong tiếng Trung

Hình ảnh
  Các bạn đã trau dồi được bao nhiêu chủ đề trong tiếng Trung rồi ạ, chủ đề về thời tiết chắc hẳn các bạn cũng đã học qua? Dưới đây là từ vựng về thời tiết qua hình ảnh trong tiếng Trung, mình muốn chia sẻ với các bạn, mong rằng các bạn sẽ lưu về luyện tập nhiều hơn để có thể nắm được chủ đề hàng ngày vẫn hãy quan tâm này. Đọc thêm: >>Từ vựng về trái cây trong tiếng Trung Quốc . >>Học tiếng Trung đạt hiệu quả cao tại Ngoại ngữ Hà Nội . Từ vựng về thời tiết qua hình ảnh trong tiếng Trung Học một số từ vựng tiếng Trung về thời tiết qua hình ảnh minh họa dưới đây nào các bạn: 冰雹 bīngbáo  mưa đá 雨夹雪            yǔ jiā xuě  mưa tuyết 雷阵雨            léizhènyǔ  mưa rào 暴雨 bàoyǔ   mưa to, giông 潮湿 cháoshì  ẩm 干燥 gānzào   khô 闷            mēn   oi Bạn muốn học tiếng Trung tại một trung tâm uy tí...

Từ vựng về trái cây trong tiếng Trung Quốc

Hình ảnh
  Các bạn thân mến, hôm nay chúng ta cùng điểm lại một chủ đề khá quen thuộc với chúng ta hàng ngày, đó chính là từ vựng về trái cây trong tiếng Trung Quốc. Các bạn sẵn sàng chưa, hãy cùng mình xem những hình ảnh dưới đây và cùng luyện tập về chủ đề này nào.   Đọc thêm: >>Từ vựng về bãi biển trong tiếng Trung Quốc . >>Hướng dẫn bạn nói Anh yêu Em tiếng Trung Quốc . Từ vựng về trái cây trong tiếng Trung Quốc Tiếng Trung từ vựng chủ đề về trái cây qua hình ảnh: 苹果  píngguǒ  táo 香蕉 xiāngjiāo   chuối 葡萄 pútáo    nho 草莓 cǎoméi   dâu 柑橘 gānjú    quýt Bạn muốn học tiếng Trung theo giáo trình Hán ngữ 6 quyển, học tiếng Trung Q1, Q2, Q3, Q4, Q5, học Hán ngữ 1, Hán 2, Hán 3, Hán 4, Hán 5, học tiếng Trung sơ cấp, tiếng Trung trung cấp, tiếng Trung biên phiên dịch, luyện nghe nói với giáo viên người Trung, luyện thi HSK tại một trung tâm uy tín, chất lượng, và tốt nhất tại Hà Nội. Ngay đây, mình ch...

Từ vựng về bãi biển trong tiếng Trung Quốc

Hình ảnh
  Hôm nay, các bạn cùng mình học từ vựng về bãi biển trong tiếng Trung Quốc nhé. Chủ đề này cũng khá hay vì vậy các bạn hãy lưu về học và chia sẻ với những người bạn của mình để sớm chinh phục được chủ đề này nhé. Chúc các bạn học tập chăm như những con ong chăm chỉ. Đọc thêm: >>Từ vựng về côn trùng trong tiếng Trung . >>Học tiếng Trung đạt hiệu quả cao tại Ngoại ngữ Hà Nội .   Từ vựng về bãi biển trong tiếng Trung Quốc Một số từ vựng tiếng Trung về bãi biển qua hình ảnh: 滑水 huáshuǐ            lướt ván, trượt nước 摩托艇            mótuō tǐng       thuyền máy/ mô tô nước 抢救 qiǎngjiù            cấp cứu, cứu hộ 溺水  nìshuǐ                 đuối nước, chết đuối 潜水 qiánshuǐ       lặn 潜水镜            qiáns...