Bài đăng

Từ vựng ngày lễ quốc gia trong tiếng Trung

Hình ảnh
Các bạn thân mến, các bạn đã nắm được bao nhiêu kiến thức tiếng Trung rồi, những chủ đề hàng ngày mình chia sẻ, các bạn đã học hết và sử dụng trong giao tiếp thực tế rồi chứ. Bài học này, hãy cùng mình học từ vựng ngày lễ quốc gia trong tiếng Trung nhé. Chủ đề này cũng khá đơn giản thôi, mong rằng các bạn sớm trau dồi được. Đọc thêm: >>Từ vựng về nghề nghiệp trong tiếng Trung . >>Hướng dẫn bạn nói Anh yêu Em tiếng Trung Quốc . Từ vựng ngày lễ quốc gia trong tiếng Trung Học tiếng Trung chủ đề ngày lễ quốc gia qua hình ảnh: 我打算[ ]。 Wǒ dǎsuàn [ ]. Tôi đang lên kế hoạch để[ ]./ I’m planning to [ ]. 我打算去海边。 Wǒ dǎsuàn qù hǎibiān. Tôi định đi biển./ I'm planning to go to the beach. 旅行  lǚxíng    du lịch/ travel 待在家   dāi zàijiā     Ở nhà/ stay home 去看电影    qù kàn diànyǐng     Đi xem phim/ go to the movies 去露营    qù lùyíng     Đi cắm trại/ go camping Các bạn đã tìm được trung tâ...

Từ vựng về nghề nghiệp trong tiếng Trung

Hình ảnh
  Các bạn ơi, hôm nay các bạn cùng mình học từ vựng về nghề nghiệp trong tiếng Trung nhé. Các bạn cùng ôn lại một số từ vựng cũ và học một số từ mới về nghề nghiệp nè, dưới đây còn có mẫu câu về chủ đề này, các bạn hãy xem và lưu về luyện tập nhiều hơn nữa nhé. Chúc các bạn học tập vui vẻ. Đọc thêm: >>Tiếng Trung chủ đề về gia đình . >>Học tiếng Trung đạt hiệu quả cao tại Ngoại ngữ Hà Nội . Từ vựng về nghề nghiệp trong tiếng Trung Học tiếng chủ đề từ vựng và mẫu câu về nghề nghiệp qua hình ảnh: 你是做什么的? Nǐ shì zuò shénme de?  Bạn làm nghề gì?/ What do you do? 我是〜。 Wǒ shì ~. Tôi là ~./ I’m a/an ~. 画家   huàjiā    họa sĩ/ artist 厨师     chúshī    đầu bếp/chef 公司职员    gōngsī zhíyuán   nhân viên công ty/ company employee 建筑工人   jiànzhù gōngrén   công nhân xây dựng/ construction worker 医生   yīshēng   bác sĩ/doctor 工程师   gōngchéngshī    kỹ sư/engineer 消防员...