Từ vựng ngày lễ quốc gia trong tiếng Trung
Các bạn thân mến, các bạn đã nắm được bao nhiêu kiến thức tiếng Trung rồi, những chủ đề hàng ngày mình chia sẻ, các bạn đã học hết và sử dụng trong giao tiếp thực tế rồi chứ. Bài học này, hãy cùng mình học từ vựng ngày lễ quốc gia trong tiếng Trung nhé. Chủ đề này cũng khá đơn giản thôi, mong rằng các bạn sớm trau dồi được. Đọc thêm: >>Từ vựng về nghề nghiệp trong tiếng Trung . >>Hướng dẫn bạn nói Anh yêu Em tiếng Trung Quốc . Từ vựng ngày lễ quốc gia trong tiếng Trung Học tiếng Trung chủ đề ngày lễ quốc gia qua hình ảnh: 我打算[ ]。 Wǒ dǎsuàn [ ]. Tôi đang lên kế hoạch để[ ]./ I’m planning to [ ]. 我打算去海边。 Wǒ dǎsuàn qù hǎibiān. Tôi định đi biển./ I'm planning to go to the beach. 旅行 lǚxíng du lịch/ travel 待在家 dāi zàijiā Ở nhà/ stay home 去看电影 qù kàn diànyǐng Đi xem phim/ go to the movies 去露营 qù lùyíng Đi cắm trại/ go camping Các bạn đã tìm được trung tâ...