Học tiếng Trung chủ đề về khách sạn

Các bạn ơi, các bạn đã học tiếng Trung chủ đề về khách sạn chưa, sau đây mình chia sẻ với các bạn một danh
sách các từ vựng liên quan đến chủ đề này ở dưới đây, các bạn xem danh sách để học nhé. Mình nghĩ sẽ cần
cho các bạn khi các bạn đi công tác, du lịch tại Trung Quốc. Chúc các bạn học tập tốt.
Đọc thêm:


Học tiếng Trung chủ đề về khách sạn


Danh sách từ vựng về khách sạn trong tiếng Trung:



STT
Tiếng Trung
Tiếng Việt/ Tiếng Anh
1
旅館    lǚ guǎn
khách sạn/ hotel
2
房間 fáng jiān
phòng/ room
3
普通房   pǔtōng fáng
phòng chung
4
套房 tào fang  
bộ/ suite
5
單人房  dān rén fáng
phòng đơn/ single room
6
雙人房  shuāng rén fáng
phòng đôi/ double room
7
押金      yā jīn      
tiền đặt cọc/ deposit
8
報到    bào dào
nhận phòng/ check in
9
住旅館   zhù lǚ guǎn
Nghỉ tại khách sạn/ stay in a hotel
10
訂房間 dìng fángjiān   
Đặt phòng   reserve a room
11
行李   xíng li
Hành lý     luggage
12
停車場 tíngchē chǎng
bãi đậu xe/ parking lot
13
餐廳  cāntīng
Nhà hàng/ restaurant
14
叫醒   jiào xǐng   
gọi báo thức/ wake-up call
15
沐浴  mù yù  
nhà tắm/ bath
16
淋浴  lín yù
vòi hoa sen/ shower
17
電視  diàn shì  
truyền hình, tivi/ television
18
電話  diàn huà
Điện thoại/ telephone
19
電梯  diàn tī  
thang máy/ elevator
20
我預定了。Wǒ yùdìng le.
Tôi đã đặt phòng/ I have a reservation.
21
我要雙人房。
Wǒ yào shuāng rén fang.
Tôi muốn một phòng đôi/ I would
like a double room.
22
我想要有…的房間。   
Wǒ xiǎng yào yǒu… de fángjiān
Tôi muốn có 1 phòng ...I would like
a room with a…
23
電梯在哪裡?
Diàn tī zài nǎli?
Thang máy ở đâu?/ Where is the elevator?
24
請 (time) 叫醒我。   
Qǐng (time) jiào xǐng wǒ.  
Hãy đánh thức tôi dậy(thời gian)
25
我要退房。
Wǒ yào tuì fang.
Tôi muốn kiểm tra/ I would like to check out.
26
帳單不對。
Zhàng dān bú duì.
Hóa đơn không chính xác/ The bill is incorrect.
27
服务 Fúwù
dịch vụ/ service
28
经理  jīnglĭ    
quản lý/ manager
29
钥匙    yàoshi   
Chìa khóa/ The key
30
房间号   fángjiān hào  
Số phòng/ The room number
31
您在29号房   
nín zài èrshíjiǔ hào fáng  
Bạn ở phòng số 29/ You are in room number 29.
32
一楼    yī lóu   
tầng 1/ First floor
33
二楼    èr lóu   
Tầng 2/ Second floor
34
三楼   sān lóu  
Tầng 3/ Third floor
35
四楼   sì lóu  
Tầng 4/ Fourth floor
36
五楼   wǔ ló    
tầng 5/ Fifth floor
37
双人床   shuāngrén chuáng   
giường đôi/ A double bed
38
空调  kōngtiáo    
máy lạnh, điều hòa/ The air conditioner
39
暖气   nuǎnqì   
máy sưởi/ The heater
40
脏    zāng  
bẩn/ Dirty
41
吵   chǎo   
tiếng ồn/ Noisy
42
干净   gānjìng   
sạch/ Clean
43
冷    lěng  
lạnh/ Cold
44
热   rè
nóng/ Hot
45
水    shuǐ   
nước/ Water
46
灯   dēng   
sáng/ The light
47
坏了   huài le   
bị hỏng/ To be broken
48
令人无法接受    
lìng rén wúfǎ jiēshòu   
không thể chấp nhận/ Unacceptable
49
毛巾  máojīn  
khăn/ Towel
50
毛毯 máotǎn
chăn/ Blanket
51
服务台 fúwù tái
bàn tiếp tân/ Reception desk
52
房费 fáng fèi
giá phòng/ Room charge

Bạn quan tâm và có nhu cầu học tiếng Trung từ giao tiếp cơ bản đến biên phiên dịch, hãy xem các khóa học tiếng Trung tại:

Danh sách từ vựng cho các bạn học tiếng Trung chủ đề về khách sạn ở trên đây, các bạn đã lưu lại về học rồi
chứ. Chăm chỉ học tập tốt để đạt được những kiến thức phục vụ tốt cho bản thân trong công việc cũng như
trong cuộc sống nhé. Chúc các bạn sớm chinh phục được Hàn ngữ.


Nhận xét

Bài đăng phổ biến từ blog này

Từ vựng về trái cây trong tiếng Trung Quốc

以前 và 以后 ngữ pháp tiếng Trung: trước, sau, tương lai và quá khứ

Trật tự các thành phần ngữ pháp trong tiếng Trung