Tiếng Trung chủ đề từ vựng về hoa

 Các bạn đã nắm được bao nhiêu kiến thức tiếng Trung rồi ạ, bài học này chúng ta cùng học tiếng Trung chủ đề từ vựng về hoa này. Các bạn chắc hẳn đã nắm được một số từ về chủ đề này rồi. Hãy cùng kéo xuống xem từ vựng dưới đây và lưu về học nhé các bạn.


Đọc thêm:

>>Tiếng Trung chủ đề từ vựng về công viên.

>>Học tiếng Trung đạt hiệu quả cao tại Ngoại ngữ Hà Nội.


Tiếng Trung chủ đề từ vựng về hoa

Học tiếng Trung Quốc chủ đề từ vựng về hoa qua hình ảnh:


杜鹃花    dùjuānhuā           Hoa đỗ quyên/ azalea

秋海棠    qiūhǎitáng     thu hải đường/  begonia

马蹄莲    mǎtílián         mã đề/  calla lily

茶花    cháhuā            hoa sơn trà/  camellia

康乃馨    kāngnǎixīn          Hoa cẩm chướng/ carnation

菊花   júhuā          hoa cúc/ chrysanthemum


Bạn quan tâm có nhu cầu học tiếng Trung từ cơ bản đến giao tiếp thành thạo tại một trung tâm uy tín, chất lượng và tốt ở trung tâm khu vực Hà Nội. Trung tâm đào tạo các trình độ tiếng Trung: tiếng Trung sơ cấp, tiếng Trung trung cấp, tiếng Trung luyện nghe nói với 100% giáo viên người Trung, luyện biên dịch tiếng Trung, luyện phiên dịch tiếng Trung, luyện ôn thi HSK tiếng Trung.


Các bạn hãy nhấp chuột vào đường dẫn sau để xem chi tiết các khóa học và đăng ký một khóa học phù hợp với nhu cầu của mình nhé:

https://ngoainguhanoi.com/trung-tam-hoc-tieng-trung-tot-nhat-tai-ha-noi.html


大波斯菊   dà bōsī jú          Sao nhái, cúc chuồn/ cosmos

藏紅花   zànghónghuā          Nghệ tây/  crocus

水仙花    shuǐ xiān huā         hoa thuỷ tiên/ daffodil

雏菊    chújú          cúc họa mi/ daisy

蒲公英    púgōngyīng       bồ công anh/dandelion

香雪兰  xiāng xuě lán         Hoa lan Nam Phi/ freesia

扶桑花   fúsānghuā         Dâm bụt/ hibiscus

茉莉花   mòlìhuā           hoa nhài/ jasmine

薰衣草    xūnyīcǎo        Oải hương/ lavender

紫丁香    zǐdīngxiāng         tử đinh hương / lilac

百合花   bǎihéhuā             Loa kèn/  lily

铃兰   líng lán       Linh lan/ lily of the valley

莲   lián      Sen hồng/ lotus

兰花    lánhuā       hoa lan/ orchid

三色堇    sānsèjǐn       hoa păng xê/ pansy

罂粟   yīngsù          hoa anh túc/ poppy

玫瑰   méiguī        hoa hồng/  rose

向日葵   xiàngrìkuí        hoa hướng dương/ sunflower

郁金香   yùjīnxiāng         hoa tulip

紫罗兰      zǐluólán      hoa lan tử la/ violet

紫藤    zǐténg       tử đằng/ wisteria


Hình ảnh: Từ vựng tiếng Trung về Hoa


Kiến thức hôm nay mình chia sẻ - Tiếng Trung chủ đề từ vựng về hoa các bạn nắm được bao nhiêu từ vựng rồi. Hãy cố gắng chăm chỉ để sớm chinh phục được ngôn ngữ này trong thời gian ngắn và trau dồi nhiều chủ đề khác nữa nè. Chúc các bạn chèo lái tốt ngôn ngữ này.

Nguồn bài viết: trungtamtiengtrung449.blogspot.com


Nhận xét

Bài đăng phổ biến từ blog này

Từ vựng về trái cây trong tiếng Trung Quốc

以前 và 以后 ngữ pháp tiếng Trung: trước, sau, tương lai và quá khứ

Trật tự các thành phần ngữ pháp trong tiếng Trung