Bài đăng

Sử dụng 会 HUÌ, 能 NÉNG và 可以 KĚYǏ trong tiếng Trung

Các bạn thân mến, trong tiếng Trung có 3 từ với nghĩa là có thể đó là 会 HUÌ, 能 NÉNG và 可以 KĚYǏ. Các bạn đã gặp và biết cách sử dụng 3 từ này chưa, nếu là người mới bắt đầu học thì đầu tiên nghe sẽ khó hiểu vì có tận 3 từ với nghĩa giống nhau, sẽ không biết chọn câu nào phải không các bạn. Bài viết này sẽ giúp các bạn biết cách sử dụng các trường hợp này như thế nào nhé. Chúng ta cùng tìm hiểu cách sử dụng các từ này trong những trường hợp nào nhé các bạn. Cùng bắt đầu thôi nào. Đọc thêm: >>Trật tự các thành phần ngữ pháp trong tiếng Trung . >>Phương pháp học tiếng Trung cho người mới bắt đầu . Sử dụng 会 HUÌ, 能 NÉNG và 可以 KĚYǏ trong tiếng Trung 1. 会 HUÌ Cách đầu tiên sử dụng với nghĩa “có thể” là 会 HUÌ. 会 huì được sử dụng để thể hiện các kỹ năng mà chúng ta có thể làm được vì chúng ta đã học được nó. Các kỹ năng ở đây có thể là chơi đàn, bơi lội, đi xe. Ví dụ: 我的妹妹不会骑自行车 (wǒ de mèimei bù huì qí zìxíngchē) Em gái tôi không thể đi xe đạp. 你会说中文吗?...

Trật tự các thành phần ngữ pháp trong tiếng Trung

Các bạn thân mến, các bạn nắm được trật tự các thành phần ngữ pháp trong tiếng Trung chưa. Bài viết này giúp các bạn khái quát lại các trật tự từ trong câu tiếng Trung, các bạn xem trật tự từ như thế nào nhé. Hãy chăm chỉ luyện tập, thực hành nhiều để sớm chinh phục được ngôn ngữ này. Đọc thêm: >>Trung ngữ - 10 động từ tiếng Trung bạn cần biết(P2) . >>Học tiếng Trung đạt hiệu quả cao tại Ngoại ngữ Hà Nội . Trật tự các thành phần ngữ pháp trong tiếng Trung 1.  Chủ ngữ + động từ + đối tượng Chúng ta cùng đi vào cấu trúc đơn giản nói trên, và trong tiếng Trung thường chú ý đến chủ đề của câu hay chủ ngữ. Ví dụ: 我 爱 你。Wǒ ài nǐ. Tôi yêu bạn 他 喜欢猫。 Tā xǐhuan māo. Anh ấy thích mèo. 你 吃面条。 Nǐ chī miàn tiáo. Bạn ăn mì. 他们 去公园。 Tāmen qù gōngyuán. Họ đi công viên. Bạn quan tâm và có nhu cầu học tiếng Trung, xem chi tiết khóa học tiếng Trung từ cơ bản đến biên phiên dịch tại: https://ngoainguhanoi.com/trung-tam-hoc-tieng-trung-tot-nhat-tai-ha-...

Trung ngữ - 10 động từ tiếng Trung bạn cần biết(P2)

Các bạn thân mến, 10 động từ tiếng Trung ở bài viết trước mình chia sẻ các bạn đã xem và học chưa ạ. Hôm nay mình gửi tiếp đến các bạn 10 động từ tiếng Trung hay sử dụng trong cuộc sống hàng ngày nữa. Các bạn hãy xem đó là những động từ nào nào và có quen thuộc với các bạn không nhé. Đọc thêm: >>Trung ngữ - 10 động từ tiếng Trung bạn cần biết . >>Hướng dẫn bạn nói Anh yêu Em bằng tiếng Trung . Trung ngữ - 10 động từ tiếng Trung bạn cần biết(P2) 1. 是 SHÌ - là, vâng, được Ví dụ: 马云是阿里巴巴公司的老板。MǎYún shì ālǐbābā gōngsī de lǎobǎn → Sếp Mã là chủ công ty Alibaba. 我的妈妈是医生。wǒ de māmā shì yīshēng → Mẹ tôi là bác sĩ. Bạn quan tâm và có nhu cầu học tiếng Trung từ cơ bản đến biên phiên dịch tại trung tâm, hãy xem chi tiết khóa học tiếng Trung tại: https://ngoainguhanoi.com/trung-tam-hoc-tieng-trung-tot-nhat-tai-ha-noi.html . 2. 有 YǑU - có Ví dụ: 李小姐有十年的工作经验。lǐ xiǎo jiě yǒu shí nián de gōngzuò jīngyàn → Cô Li có 10 năm kinh nghiệm làm việc. 我家...

Trung ngữ - 10 động từ tiếng Trung bạn cần biết

Các bạn thân mến, mình chia sẻ với các bạn 10 động từ tiếng Trung bạn cần biết khi học Trung ngữ. Các bạn hãy xem các động từ dưới đây như thế nào nhé, các bạn đã sẵn sàng chưa, chúng ta cùng bắt đầu nhé. Chúc các bạn học tập chăm chỉ. Đọc thêm: >>2 cấu trúc ngữ pháp tiếng Trung Quốc cơ bản. >>Phương pháp học tiếng Trung cho người mới bắt đầu. Trung ngữ - 10 động từ tiếng Trung bạn cần biết 1. 吃 CHĪ / Ăn Ví dụ: 你早餐平常吃什么?nǐ zǎocān píngchǎng chī shénme? → Bạn thường ăn gì buổi sáng. 我吃了很美味的小笼包。wǒ chī le hěn měiwèi de xiǎolóngbāo → Tôi đã ăn rất nhiều bánh bao hấp. 小朋友 很 喜欢 吃 甜食。xiǎopéngyǒu hěn xǐhuān chī tiándiǎn → Trẻ em thích ăn đồ ngọt. Bạn quan tâm và có nhu cầu học tiếng Trung từ cơ bản đến biên phiên dịch, hãy xem chi tiết khóa học tiếng Trung tại: https://ngoainguhanoi.com/trung-tam-hoc-tieng-trung-tot-nhat-tai-ha-noi.html . 2.  喝 HĒ - Uống 很多中国人喜欢喝热水。hěn dūo zhōnggúorén xǐhuān hē rèshǔi → Nhiều người Trung Quốc thích ...